17/09/2026
TỜ KHAI THUẾ GTGT CÔNG TY QUÝ 3/2026 CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ VÀ NHỮNG LƯU Ý!
✅ Đối với công ty, tổ chức tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường:
👉 Sử dụng Mẫu số 01/GTGT – Tờ khai thuế GTGT theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
🔥🔥🔥⚠️ Lưu ý:
Nếu đến thời hạn kê khai mà Hệ thống thông tin quản lý thuế chưa cập nhật mẫu 01/GTGT theo Thông tư 89/2026/TT-BTC thì người nộp thuế được tiếp tục sử dụng mẫu biểu, thủ tục và phương thức giao dịch điện tử đang áp dụng, tức Mẫu 01/GTGT theo Thông tư 80/2021/TT-BTC, cho đến khi cơ quan thuế có thông báo áp dụng thống nhất mẫu mới.
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 3. HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TRÊN MẪU 01/GTGT
📌 Chỉ tiêu [01a] – Tên hoạt động sản xuất kinh doanh
Lựa chọn 01 trong các hoạt động:
• Hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường
• Hoạt động xổ số kiến thiết, xổ số điện toán
• Hoạt động khai thác dầu khí
• Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, nhà để chuyển nhượng khác địa bàn tỉnh nơi đóng trụ sở chính
• Nhà máy sản xuất điện khác địa bàn tỉnh nơi đóng trụ sở chính
⚠️ Không được chọn đồng thời nhiều hoạt động.
👉 Nếu doanh nghiệp chỉ có hoạt động kinh doanh thông thường thì chọn:
“Hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường”.
📌 Chỉ tiêu [09], [10], [11]
Khai thông tin về đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng tại địa phương khác tỉnh nơi đặt trụ sở chính trong trường hợp thuộc diện phải kê khai.
📌 Chỉ tiêu [21] – Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ
Chỉ đánh dấu “X” khi trong kỳ:
❌ Không phát sinh mua hàng hóa, dịch vụ
❌ Không phát sinh bán hàng hóa, dịch vụ
Nếu có phát sinh bất kỳ hoạt động mua hoặc bán nào thì không đánh dấu [21].
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 4. THUẾ GTGT ĐẦU VÀO
📌 [22] – Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
👉 Lấy số liệu từ chỉ tiêu [43] của kỳ trước.
📌 [23] – Giá trị HHDV mua vào
👉 Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ chưa có thuế GTGT.
📌 [24] – Thuế GTGT của HHDV mua vào
👉 Tổng số thuế GTGT đầu vào tương ứng với hàng hóa, dịch vụ mua vào.
📌 [23a], [24a]
Khai riêng:
• Giá trị hàng hóa nhập khẩu
• Thuế GTGT hàng nhập khẩu
📌 [25] – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
👉 Khai số thuế GTGT đầu vào đủ điều kiện được khấu trừ.
⚠️ Không đưa vào [25] các khoản thuế GTGT đầu vào không đủ điều kiện khấu trừ.
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 5. LƯU Ý HÓA ĐƠN MUA VÀO TỪ 5 TRIỆU ĐỒNG
Theo Điều 26 Nghị định 181/2025/NĐ-CP:
👉 Hàng hóa, dịch vụ mua vào có giá trị từ 5 triệu đồng trở lên (đã bao gồm VAT) thuộc trường hợp phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào, trừ các trường hợp đặc thù theo quy định.
⚠️ Kế toán cần đặc biệt kiểm tra điều kiện thanh toán trước khi đưa VAT đầu vào vào [25].
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 6. THUẾ GTGT ĐẦU RA
📌 [26]
👉 Giá trị hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT. (KCT)
📌 [27] – Giá trị HHDV bán ra chịu thuế GTGT
Công thức:
[27] = [29] + [30] + [32] + [32a] − [32b]
📌 [28] – Thuế GTGT của HHDV bán ra chịu thuế
Công thức:
[28] = [31] + [33]
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
📌 PHÂN LOẠI DOANH THU THEO THUẾ SUẤT
🔸 [26] – Doanh thu không chịu thuế (KCT)
🔸 [29] – Doanh thu thuế suất 0%
🔸 [30] – Doanh thu thuế suất 5%
🔸 [31] – Thuế GTGT của doanh thu 5%
🔸 [32] – Doanh thu thuế suất 10%
🔸 [33] – Thuế GTGT của doanh thu 10%
🔸 [32a] – Giá trị HHDV thuộc trường hợp không phải kê khai, tính thuế GTGT (KKKNT)
🔸 [32b] – Giá trị HHDV thuộc trường hợp không tính vào giá tính thuế GTGT
🔸 [34a] – Doanh thu HHDV không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật thuế GTGT
📌 [34] – Tổng doanh thu HHDV bán ra
Công thức:
[34] = [26] + [27] + [34a]
📌 [35] – Thuế GTGT của HHDV bán ra
Công thức:
[35] = [28]
📌 [36] – Thuế GTGT phát sinh trong kỳ
Công thức:
[36] = [35] − [25]
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 7. CHỈ TIÊU [37], [38] – ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT ĐẦU VÀO
Đây là phần kế toán cần đặc biệt lưu ý.
📌 Trường hợp 1: Mua trả chậm, trả góp từ 5 triệu đồng trở lên
❌ Đến thời hạn thanh toán nhưng chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt:
👉 Điều chỉnh giảm thuế GTGT đầu vào được khấu trừ tại [37].
✅ Sau đó có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt:
👉 Kê khai, khấu trừ lại số thuế đủ điều kiện tại [38].
📌 Trường hợp 2: Phát hiện kê khai, khấu trừ thuế GTGT đầu vào bị sai sót
Nếu sai sót làm giảm số thuế phải nộp hoặc làm tăng/giảm số thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau:
👉 Khai điều chỉnh tại [37] hoặc [38] của kỳ phát hiện sai sót theo quy định.
📌 Trường hợp 3: Nhận hóa đơn điều chỉnh/hóa đơn thay thế
Ví dụ:
• Điều chỉnh sau quyết toán
• Chiết khấu thương mại
• Hàng bán bị trả lại
👉 Kê khai điều chỉnh tại [37] hoặc [38] của kỳ nhận được hóa đơn điều chỉnh/thay thế, theo trường hợp cụ thể.
📌 Trường hợp 4: Chuyển từ phương pháp khấu trừ sang trực tiếp
👉 Điều chỉnh giảm số thuế GTGT chưa được khấu trừ hết tại [37] của kỳ tính thuế cuối cùng trước khi chuyển đổi.
⚠️ Các trường hợp điều chỉnh cần xác định đúng bản chất để tránh kê khai sai kỳ.
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 8. CHỈ TIÊU [39a], [40a], [40b], [40]
📌 [39a]
👉 Thuế GTGT còn được khấu trừ chưa đề nghị hoàn của dự án đầu tư hoặc đơn vị phụ thuộc được chuyển sang tiếp tục khấu trừ khi đáp ứng điều kiện.
📌 [40a] – Thuế GTGT phải nộp của hoạt động SXKD
Công thức:
[40a] = ([36] − [22] + [37] − [38] − [39a]) ≥ 0
📌 [40b]
👉 Khai tổng số thuế GTGT đã khai tại chỉ tiêu [28a] và [28b] của Tờ khai mẫu số 02/GTGT.
📌 [40] – Thuế GTGT còn phải nộp sau khi bù trừ
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 9. CHỈ TIÊU [41], [42], [43]
📌 [41] – Thuế GTGT chưa được khấu trừ hết kỳ này.
📌 [42] – Thuế GTGT đề nghị hoàn.
📌 [43] – Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển sang kỳ sau.
👉 Đặc biệt, số tại [43] kỳ trước sẽ là căn cứ để đưa vào [22] kỳ này.
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 10. KÊ KHAI GIẢM 2% THUẾ GTGT TRÊN HTKK
Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc diện được giảm thuế:
Bước 1️⃣: Chọn tờ khai 01/GTGT.
Kiểm tra:
✔ Kỳ tính thuế
✔ Cơ quan thuế quản lý
✔ Thông tin doanh nghiệp
Sau đó chọn:
👉 Phụ lục [PL 142/2024/QH15-174/2024/QH15-204/2025/QH15]
Bước 2️⃣: Nhập thông tin hàng hóa, dịch vụ được giảm 2% thuế GTGT trên phụ lục.
Có thể:
👉 Nhập trực tiếp trên HTKK
hoặc
👉 Chọn [Mẫu tải bảng kê] để tải file Excel, nhập dữ liệu rồi tải lại vào HTKK.
Bước 3️⃣: Quay lại tab Tờ khai, nhập toàn bộ số liệu phát sinh thuế GTGT vào Mẫu 01/GTGT.
Sau khi kiểm tra:
👉 Ghi → Kết xuất XML → Nộp tờ khai.
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
🔹 11. NỘP TỜ KHAI THUẾ GTGT
Tờ khai được nộp trên Cổng Dịch vụ công Thuế.
📌 Mã thủ tục hành chính: 1.007014
👉 Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh.
━━━━━━━━━━━━━━━━━━
⚠️ TÓM TẮT NHANH CHO KẾ TOÁN
📄 Tờ khai: 01/GTGT
📌 [22]: Lấy [43] kỳ trước
📌 [25]: VAT đầu vào đủ điều kiện khấu trừ
📌 [26]: Doanh thu không chịu thuế (KCT)
📌 [29]: Doanh thu 0%
📌 [30], [31]: Doanh thu và VAT 5%
📌 [32], [33]: Doanh thu và VAT 10%
📌 [32a]: Không phải kê khai, tính thuế (KKKNT)
📌 [32b]: Không tính vào giá tính thuế
📌 [34]: Tổng doanh thu bán ra
📌 [35]: Tổng VAT đầu ra
📌 [36]: VAT phát sinh trong kỳ
📌 [37], [38]: Điều chỉnh VAT đầu vào
📌 [40]: VAT còn phải nộp sau bù trừ
📌 [43]: VAT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau
💡 Kế toán nên kiểm tra kỹ 3 vấn đề trước khi nộp:
1️⃣ Hóa đơn đầu vào từ 5 triệu đồng và điều kiện thanh toán.
2️⃣ Hàng hóa, dịch vụ có thuộc diện giảm 2% VAT hay không.
3️⃣ Số [22] kỳ này = [43] kỳ trước và số thuế đầu vào tại [25] có đủ điều kiện khấu trừ hay không.
📌 Lưu ý: Nội dung trên được trình bày lại từ hướng dẫn bạn cung cấp; khi thực hiện kê khai thực tế, cần đối chiếu mẫu HTKK/eTax đang được cơ quan thuế áp dụng tại thời điểm nộp.